tước đoạt

Học thuật
Thân thiện
tước đoạt

Một kẻ cường hào tước đoạt ruộng đất của nông dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy đi một cách cưỡng bức, không cho phép: Hành động dùng quyền lực hoặc lực để lấy đi thứ đó thuộc về người khác, khiến họ mất quyền sở hữu hoặc hưởng thụ.
    • Làm mất đi một quyền lợi, địa vị hoặc phẩm giá: Hành động làm cho ai đó không còn được hưởng một quyền lợi, địa vị xã hội hoặc phẩm giá vốn .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn cường hào đã tước đoạt ruộng đất của nông dân. (Hành động lấy đi tài sản một cách bất công.)
    • Không ai quyền tước đoạt quyền tự do ngôn luận của công dân. (Hành động xâm phạm quyền lợi cơ bản.)
    • Chiến tranh đã tước đoạt tuổi thơ của nhiều đứa trẻ. (Hành động làm mất đi điều quý giá một cách tàn nhẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tước đoạt quyền lợi": chỉ việc chính thức hoặc phi chính thức làm mất đi các quyền lợi hợp pháp hoặc đương nhiên của một cá nhân hay tập thể.
    • Hành vi phân biệt đối xử đó một hình thức tước đoạt quyền lợi.
  • "tước đoạt danh hiệu": thường dùng trong thể thao hoặc thi đua, chỉ việc thu hồi danh hiệu do vi phạm quy định.
    • Vận động viên bị tước đoạt huy chương sử dụng chất cấm.
Biến thể từ gần giống
  • Tước (động từ): lấy đi một chức vụ, danh hiệu, quyền lợi (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, hành chính).
    • Ông ta bị tước quyền công dân.
  • Cướp đoạt (động từ): dùng lực hoặc thủ đoạn để chiếm đoạt tài sản (mang sắc thái mạnh hơn, thường chỉ tội phạm).
    • Bọn cướp đã cướp đoạt tài sản của người dân.
Từ đồng nghĩa
  • Chiếm đoạt: lấy về làm của mình một cách trái phép.
  • Tước bỏ: lấy đi, hủy bỏ (thường dùng với quyền lợi, địa vị).
  • Cưỡng đoạt: dùng sức mạnh để lấy đi.
Từ trái nghĩa
  • Trao trả: đưa trở lại cho chủ .
  • Phục hồi: khôi phục lại quyền lợi, địa vị đã mất.
  • Ban cho: đem cho, trao tặng (quyền lợi, ân huệ).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tước đoạt mọi thứ": lấy đi một cách triệt để, không để lại .
    • Trận quét đã tước đoạt mọi thứ của người dân vùng cao.
  • "Bị tước đoạt": ở trạng thái bị lấy mất đi.
    • Những đứa trẻ mồ côi bị tước đoạt tình thương của cha mẹ.
tước đoạt

Một kẻ cường hào tước đoạt ruộng đất của nông dân.

  1. đgt. Tước chiếm lấy: Ruộng đất, phần lớn bị cường hào tước đoạt tước đoạt khí giặc.